treo dải

Học thuật
Thân thiện
treo dải

Một vận động viên nhận được treo dải sau khi chiến thắng cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt ra phần thưởng (thường một giải thưởng lớn hoặc giá trị) cho một cuộc thi, một thử thách hoặc một thành tích nào đó người ta muốn khuyến khích đạt được. Hành động này nhằm công bố cam kết về phần thưởng sẽ trao cho người chiến thắng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thành phố đã treo dải cho đội bóng đá nào vô địch giải đấu. (Thành phố đã đặt ra giải thưởng cho đội bóng đá nào vô địch giải đấu.)
    • Nhà tài trợ treo dải rất cao cho nhà phát minh có thể giải quyết bài toán này. (Nhà tài trợ đặt ra giải thưởng rất lớn cho nhà phát minh có thể giải quyết bài toán này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "treo dải thưởng": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc đặt ra một phần thưởng cụ thể.
    • Công ty treo dải thưởng cho nhân viên sáng kiến xuất sắc nhất quý. (Công ty đặt ra giải thưởng cho nhân viên sáng kiến xuất sắc nhất quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Treo giải (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc đặt ra giải thưởng. Đây từ phổ biến thông dụng hơn trong hiện tại.

    • Ban tổ chức treo giải nhất cho tác phẩm đoạt huy chương vàng. (Ban tổ chức đặt ra giải nhất cho tác phẩm đoạt huy chương vàng.)
  • Đặt giải (động từ): Cùng nghĩa, chỉ việc thiết lập, quy định về giải thưởng.

    • Cuộc thi đặt giải đặc biệt cho thí sinh nhỏ tuổi nhất. (Cuộc thi quy định giải đặc biệt cho thí sinh nhỏ tuổi nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Treo thưởng: Đặt ra tiền thưởng hoặc phần thưởng.
  • Hứa thưởng: Hứa hẹn sẽ trao thưởng.
Lưu ý về cách dùng
  • "Treo dải" một từ tính chất cổ điển, ít được dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại. Từ thông dụng phổ biến hơn ngày nay "treo giải".
  • Từ này thường xuất hiện trong các văn bản, thông báo chính thức về các cuộc thi hoặc trong bối cảnh mang tính trang trọng, cổ xưa.
treo dải

Một vận động viên nhận được treo dải sau khi chiến thắng cuộc thi.

  1. Đặt dải thưởng trong một cuộc thi: Trao dải bóng đá.